Bản dịch của từ Lasting hub trong tiếng Việt

Lasting hub

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lasting hub(Noun)

lˈɑːstɪŋ hˈʌb
ˈɫæstɪŋ ˈhəb
01

Một khu vực thiết bị kết nối dùng để truyền dữ liệu, chẳng hạn như trong một mạng.

A connected area of equipment for transmitting data such as in a network

Ví dụ
02

Một điểm trung tâm của một bánh xe đang quay theo hoặc cùng với bánh xe.

A central point of a wheel rotating on or with the wheel

Ví dụ
03

Một nơi mà mọi người hoặc sự vật tụ họp lại, là trung tâm của hoạt động.

A place where people or things come together a center for activity

Ví dụ

Lasting hub(Adjective)

lˈɑːstɪŋ hˈʌb
ˈɫæstɪŋ ˈhəb
01

Điểm trung tâm của một bánh xe quay trên hoặc cùng với bánh xe.

Continuing for a long time or indefinitely

Ví dụ
02

Một nơi mà con người hoặc sự vật tụ họp lại, trung tâm của các hoạt động.

Having enduring value or significance

Ví dụ
03

Một khu vực thiết bị liên kết để truyền dữ liệu, chẳng hạn như trong một mạng.

Able to withstand wear pressure or damage durable

Ví dụ