Bản dịch của từ Maintain preparation trong tiếng Việt

Maintain preparation

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maintain preparation(Noun)

mˈeɪntən prˌɛpərˈeɪʃən
ˈmeɪnˌteɪn ˌprɛpɝˈeɪʃən
01

Hành động chuẩn bị

The act of making ready

Ví dụ
02

Quá trình chuẩn bị một thứ gì đó

The process of preparing something

Ví dụ
03

Hành động giữ một cái gì đó trong một trạng thái, điều kiện hoặc vị trí nhất định.

The action of keeping something in a particular state condition or position

Ví dụ

Maintain preparation(Verb)

mˈeɪntən prˌɛpərˈeɪʃən
ˈmeɪnˌteɪn ˌprɛpɝˈeɪʃən
01

Quá trình chuẩn bị một thứ gì đó

To provide support or upkeep for something

Ví dụ
02

Hành động giữ một cái gì đó trong một trạng thái, điều kiện hoặc vị trí nhất định.

To keep in an existing state or preserve from failure or decline

Ví dụ
03

Hành động chuẩn bị

To carry on or continue

Ví dụ

Maintain preparation(Phrase)

mˈeɪntən prˌɛpərˈeɪʃən
ˈmeɪnˌteɪn ˌprɛpɝˈeɪʃən
01

Hành động giữ một cái gì đó ở trạng thái, tình trạng hoặc vị trí nhất định.

To uphold or continue the preparation of something

Ví dụ
02

Quá trình chuẩn bị một cái gì đó

To keep the plans or arrangement for something ready

Ví dụ
03

Hành động chuẩn bị

To ensure readiness or provision for future use or activity

Ví dụ