Bản dịch của từ Mathematics weakness trong tiếng Việt
Mathematics weakness
Noun [U/C] Noun [U]

Mathematics weakness(Noun)
mˌæθɪmˈætɪks wˈiːknəs
ˌmæθəˈmætɪks ˈwiknəs
01
Một nhánh cụ thể của ngành khoa học này, chẳng hạn như hình học số, đại số.
A particular branch of this science eg arithmetic geometry algebra
Ví dụ
Ví dụ
03
Toán học được ứng dụng trong các lĩnh vực khác như vật lý, kỹ thuật hoặc tài chính.
Mathematics as applied to other fields such as physics engineering or finance
Ví dụ
Mathematics weakness(Noun Uncountable)
mˌæθɪmˈætɪks wˈiːknəs
ˌmæθəˈmætɪks ˈwiknəs
Ví dụ
02
Toán học được áp dụng cho các lĩnh vực khác như vật lý, kỹ thuật hay tài chính.
A point or a feature that makes something weak or susceptible to harm
Ví dụ
03
Một nhánh cụ thể của khoa học này, chẳng hạn như hình học số, đại số.
The quality or state of being weak in a particular area or aspect
Ví dụ
