Anh - Việt

Bản dịch của từ Mills trong tiếng Việt

mills

Noun

mills (Noun)

/mɪlz/
/mˈɪlz/
AI

Nghĩa 01

số nhiều của cối xay.

plural of mill.

Ví dụ
Nhiều nhà máy trong vùng đã đóng cửa do thách thức kinh tế.Many mills in the region closed due to economic challenges.
Các nhà máy không cung cấp đủ việc làm cho cư dân địa phương.The mills do not provide enough jobs for local residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của mills (Noun)

SingularPlural

mill

mills

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh