Bản dịch của từ Orbital trong tiếng Việt

Orbital

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Orbital(Adjective)

ˈɔɹbətl̩
ˈɑɹbɪtl̩
01

(thuộc) ổ mắt; liên quan đến hốc mắt (khoang chứa mắt). Dùng để mô tả những cấu trúc, vết thương hoặc thủ thuật liên quan đến khu vực xung quanh mắt trong hộp sọ.

Anatomy Of or relating to the eye socket eyehole.

Ví dụ
02

Thuộc quỹ đạo; liên quan tới hoặc tạo thành quỹ đạo (ví dụ quỹ đạo của mặt trăng, hành tinh hoặc tàu vũ trụ).

Of or relating to or forming an orbit such as the orbit of a moon planet or spacecraft.

Ví dụ
03

(tính từ) Miêu tả đường bộ hoặc đường sắt đi vòng quanh phía ngoài một khu vực đô thị, nối các tuyến giao thông mà không đi vào trung tâm thành phố.

Chiefly UK of roads railways Passing around the outside of an urban area.

Ví dụ

Dạng tính từ của Orbital (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Orbital

Quỹ đạo

-

-

Orbital(Noun)

ˈɔɹbətl̩
ˈɑɹbɪtl̩
01

Trong vật lý (hóa học lượng tử), 'orbital' là một vùng trong nguyên tử hoặc phân tử xác định năng lượng và mật độ xác suất xuất hiện của một electron. Nó mô tả nơi electron có khả năng được tìm thấy và thường được biểu diễn bằng hàm sóng.

Physics A specification of the energy and probability density of one or more electrons at any point in an atom or molecule and can be represented as a wave function.

Ví dụ
02

Danh từ này chủ yếu dùng ở Anh, viết tắt (viết rút) của “orbital motorway” — nghĩa là đường vành đai quanh thành phố (một tuyến đường cao tốc hoặc đường lớn chạy vòng quanh thành phố để tránh đi qua trung tâm).

Chiefly UK Ellipsis of orbital motorway.

Ví dụ
03

Từ viết tắt chỉ 'orbital sander' — một loại máy chà nhám cầm tay có đĩa quay/dao động để mài hoặc làm nhẵn bề mặt gỗ, kim loại hoặc vật liệu khác.

Short for orbital sander.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ