Bản dịch của từ Pain exacerbation dependence trong tiếng Việt

Pain exacerbation dependence

Noun [U/C] Noun [C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pain exacerbation dependence(Noun)

pˈeɪn ɛɡzˌæsəbˈeɪʃən dɪpˈɛndəns
ˈpeɪn ˌɛksəsɝˈbeɪʃən dɪˈpɛndəns
01

Sự gia tăng hoặc làm trầm trọng thêm các triệu chứng liên quan đến một tình trạng bệnh.

A worsening or intensification of symptoms related to a condition

症状的加重或恶化,涉及某种疾病状态。

Ví dụ
02

Hành động làm trầm trọng thêm hoặc tăng mức độ nghiêm trọng của một vấn đề

The act of exacerbating or increasing the severity of an issue

使问题变得更加严重或加重的行为

Ví dụ
03

Quá trình làm mọi thứ tồi tệ hơn, đặc biệt là một tình huống hoặc một vấn đề.

The process of making something worse especially a situation or a problem

让情况变得更糟,尤其是指某个问题或局势的恶化过程

Ví dụ

Pain exacerbation dependence(Noun Countable)

pˈeɪn ɛɡzˌæsəbˈeɪʃən dɪpˈɛndəns
ˈpeɪn ˌɛksəsɝˈbeɪʃən dɪˈpɛndəns
01

Quá trình làm cho một tình huống hoặc vấn đề trở nên tồi tệ hơn

A specific instance of exacerbating a condition or issue

使某个局势或问题变得更糟的过程

Ví dụ
02

Sự gia tăng hoặc xấu đi của các triệu chứng liên quan đến một tình trạng bệnh lý.

An event that brings about a worsening of a symptom or problem

症状的加重或恶化,涉及某种疾病状况。

Ví dụ
03

Hành động làm trầm trọng thêm hoặc gia tăng mức độ nghiêm trọng của một vấn đề.

A particular episode of increased severity in a chronic condition

通过加剧或恶化某个问题的严重程度来加重事态的行为。

Ví dụ

Pain exacerbation dependence(Noun Uncountable)

pˈeɪn ɛɡzˌæsəbˈeɪʃən dɪpˈɛndəns
ˈpeɪn ˌɛksəsɝˈbeɪʃən dɪˈpɛndəns
01

Sự trầm trọng hoặc gia tăng các triệu chứng liên quan đến một tình trạng.

The state or quality of being exacerbated

加剧的状态或性质

Ví dụ
02

Hành động làm trầm trọng thêm hoặc gia tăng mức độ nghiêm trọng của một vấn đề

The general phenomenon of worsening or intensifying

一般而言,事态变得更加恶化或激烈的现象

Ví dụ
03

Quá trình làm cho một điều gì đó tệ hơn, đặc biệt là một tình huống hoặc vấn đề.

The overall condition of being made worse

使事情变得更糟的过程,尤其是某个情形或问题变得更糟的情况。

Ví dụ