Bản dịch của từ Rake trong tiếng Việt
Rake

Rake (Noun)
Một dụng cụ làm vườn có cán dài và đầu có nhiều răng nhọn (hoặc miếng gắn dạng răng) dùng để cào lá, cỏ, rác trong vườn, san phẳng mặt đất hoặc làm tơi xốp đất; cũng có thể là loại gắn bánh kéo bởi ngựa hoặc máy kéo.
Agriculture horticulture A garden tool with a row of pointed teeth fixed to a long handle used for collecting debris grass etc for flattening the ground or for loosening soil also a similar wheelmounted tool drawn by a horse or a tractor.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong bối cảnh các tự động tử tế bào (cellular automata), “rake” là một loại 'puffer train' di chuyển và để lại sau nó một dòng các 'spaceship' (các mẫu di động) trong vùng trống. Nói nôm na, đó là một cấu trúc di chuyển mà khi đi qua sẽ sinh ra, thải ra hoặc để lại các vật thể di động khác theo sau.
Cellular automata A type of puffer train that leaves behind a stream of spaceships as it moves.
