Anh - Việt

Bản dịch của từ Recovered trong tiếng Việt

recovered

Verb

recovered (Verb)

/ɹɪkˈʌvɚd/
/ɹɪkˈʌvɚd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ "recover" — tức là đã lấy lại, đã hồi phục hoặc đã tìm lại được thứ gì đó mà trước đó bị mất, hỏng hoặc trong tình trạng không tốt.

simple past and past participle of recover.

Ví dụ
Cộng đồng đã phục hồi nhanh chóng sau trận lũ lụt tàn phá năm 2022.The community recovered quickly after the devastating flood in 2022.
Họ đã không phục hồi sau cuộc khủng hoảng kinh tế năm 2020.They did not recover from the economic crisis in 2020.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của recovered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

recover

V2

Quá khứ đơn

Past simple

recovered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

recovered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

recovers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

recovering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh