Bản dịch của từ Riffle trong tiếng Việt
Riffle
NounVerb

Riffle (Noun)
ˈrɪ.fəl
ˈrɪ.fəl
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Riffle (Verb)
ɹˈifl
ɹˈɪfl
01
Xáo bài bằng cách cầm hai nửa bộ bài, gập nhẹ và nhấn để các góc hoặc mép thẻ bật lên rồi để chúng xuyên vào nhau, sau đó trượt hai nửa lại với nhau thành một chồng duy nhất (kỹ thuật xáo bài “riffle”).
Shuffle playing cards by flicking up and releasing the corners or sides of two piles of cards so that they intermingle and may be slid together to form a single pile.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
