Bản dịch của từ Rifle trong tiếng Việt
Rifle
VerbNoun

Rifle (Verb)
ɹˈɑɪfl
ɹˈɑɪfl
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Rifle (Noun)
ɹˈɑɪfl
ɹˈɑɪfl
01
Một loại súng trường, thường bắn từ vai, có nòng dài bên trong có rãnh xoắn để làm đầu đạn quay, giúp bắn chính xác ở khoảng cách xa hơn.
A gun especially one fired from shoulder level having a long spirally grooved barrel intended to make a bullet spin and thereby have greater accuracy over a long distance.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
