Bản dịch của từ Singling out trong tiếng Việt

Singling out

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Singling out(Phrase)

sˈɪŋɡlɪŋ ˈaʊt
ˈsɪŋɡəɫɪŋ ˈaʊt
01

Nói một cách rộng rãi, điều này có thể liên quan đến việc làm nổi bật ai đó hoặc một điều gì đó một cách tích cực hoặc tiêu cực.

In a broader sense it may involve highlighting someone or something in a positive or negative way

Ví dụ
02

Nó có thể chỉ hành động khiến ai đó cảm thấy khác biệt hoặc độc đáo nhờ vào những phẩm chất nhất định.

It can refer to the act of making someone feel distinct or unique due to certain qualities

Ví dụ
03

"Để tách biệt có nghĩa là xác định hoặc chọn một người hoặc một vật từ một nhóm để dành sự chú ý hoặc xem xét đặc biệt."

To single out means to identify or choose one person or thing from a group for special attention or consideration

Ví dụ