Bản dịch của từ Skimmer trong tiếng Việt

Skimmer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skimmer(Noun)

skˈɪmɚ
skˈɪməɹ
01

Một loài chim biển có cánh dài, họ hàng với chim mòng két (tern), bay sát mặt nước và dùng mỏ dưới dài, sắc như dao để lướt và vớt thức ăn trên bề mặt nước.

A longwinged seabird related to the terns feeding by flying low over the water surface with its knifelike extended lower mandible immersed.

Ví dụ
02

Một kiểu váy ôm sát cơ thể, thường vừa vặn, tôn dáng, che phủ từ vai đến hông hoặc xuống ngang đùi, thường đơn giản và gọn gàng.

A closefitting dress.

Ví dụ
03

Một loại mũ rơm có vành rộng, bẹt và thấp, thường vành phẳng; mũ này che nắng nhẹ và mang kiểu dáng đơn giản, phổ biến trong trang phục mùa hè hoặc khi đi biển.

A flat broadbrimmed straw hat.

Ví dụ
04

Một loại phương tiện thủy có thân nâng (như thủy phi cơ có chân vịt, tàu đệm khí hoặc tàu sân trượt) khi chạy ở tốc độ cao gần như không làm dịch chuyển nước — tức là “lướt” trên mặt nước chứ không chìm xuống. Thường gọi là tàu lướt hoặc tàu thân nâng.

A hydroplane hydrofoil hovercraft or other vessel that has little or no displacement at speed.

Ví dụ
05

Người hoặc vật làm hành động 'skim' — tức là lướt qua bề mặt một cách nhanh chóng hoặc lấy đi thứ gì đó một cách nhẹ nhàng. Trong tiếng Việt đây thường hiểu là: người/vật lướt qua bề mặt (ví dụ lướt qua mặt nước) hoặc dụng cụ để vớt váng, bọt, dầu trên bề mặt chất lỏng.

A person or thing that skims.

Ví dụ
06

Một loài chuồn chuồn thân to, thường thấy ở ao và đầm lầy. Chúng hay đậu yên trên cành hoặc vật chắn, từ đó bay vút ra bắt mồi rồi quay về chỗ đậu.

A broadbodied dragonfly commonly found at ponds and swamps It can rest for long periods on a perch from which it darts out to grab prey.

Ví dụ

Dạng danh từ của Skimmer (Noun)

SingularPlural

Skimmer

Skimmers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ