Anh - Việt

Bản dịch của từ Staples trong tiếng Việt

staples

NounNoun CountableVerb

staples (Noun)

/stˈeɪplz/
/stˈeɪplz/
AI

Nghĩa 01

Một mảnh nhỏ bằng dây kim loại uốn cong dùng để ghim các tờ giấy lại với nhau.

a small piece of twisted wire that holds papers together.

Ví dụ
Tôi đã mua ghim để tổ chức tài liệu dự án cộng đồng của mình.I bought staples to organize my community project papers effectively.
Nhiều người không sử dụng ghim cho quản lý tài liệu kỹ thuật số.Many people do not use staples for digital document management.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của staples (Noun)

SingularPlural

staple

staples

staples (Noun Countable)

/stˈeɪplz/
/stˈeɪplz/
AI

Nghĩa 01

Những thứ cơ bản, cần thiết để một hoạt động, kế hoạch hoặc công việc được thực hiện thành công.

the things that are needed for a particular activity or plan to be carried out successfully.

Ví dụ
Giáo dục và giao tiếp là những thứ cần thiết cho cuộc sống xã hội thành công.Education and communication are staples for a successful social life.
Tình bạn và sự tin tưởng không chỉ là những thứ cần thiết; chúng rất quan trọng.Friendship and trust are not just staples; they are essential.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

staples (Verb)

/stˈeɪplz/
/stˈeɪplz/
AI

Nghĩa 01

Dùng kim bấm (ghim) để gắn hoặc cố định một vật này vào vật khác (thường là giấy).

to attach or fasten something to something else with a staple.

Ví dụ
Cô ấy ghim tờ rơi lên bảng thông báo mỗi tuần.She staples the flyers to the bulletin board every week.
Anh ấy không ghim báo cáo trước khi nộp.He does not staple his reports before submitting them.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của staples (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

staple

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stapled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stapled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

staples

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stapling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh