Bản dịch của từ Support coding trong tiếng Việt

Support coding

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Support coding(Noun)

səpˈɔːt kˈəʊdɪŋ
ˈsəˌpɔrt ˈkoʊdɪŋ
01

Sự hỗ trợ được cung cấp cho ai đó hoặc một điều gì đó, đặc biệt là trong những tình huống khó khăn.

Assistance provided to someone or something especially in difficult situations

Ví dụ
02

Sự hỗ trợ tài chính thường dành cho một dự án hoặc nỗ lực nào đó.

Financial assistance or backing typically provided for a project or endeavor

Ví dụ
03

Một chức năng hoặc tác dụng giúp duy trì hoặc cải thiện một hệ thống hoặc quy trình.

A function or effect that helps to maintain or improve a system or process

Ví dụ

Support coding(Verb)

səpˈɔːt kˈəʊdɪŋ
ˈsəˌpɔrt ˈkoʊdɪŋ
01

Sự hỗ trợ dành cho ai đó hoặc điều gì đó, đặc biệt trong những tình huống khó khăn.

To provide assistance or help to someone in need

Ví dụ
02

Hỗ trợ tài chính hoặc sự hỗ trợ thường được cung cấp cho một dự án hoặc nỗ lực nào đó.

To endorse or advocate for a particular idea cause or action

Ví dụ
03

Một chức năng hoặc hiệu ứng giúp duy trì hoặc cải thiện một hệ thống hoặc quy trình.

To hold up or serve as a foundation for to bear the weight of

Ví dụ