Bản dịch của từ To get married trong tiếng Việt

To get married

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To get married(Phrase)

tˈuː ɡˈɛt mˈærɪd
ˈtoʊ ˈɡɛt ˈmɛrid
01

Đưa ai đó vào vai trò vợ/chồng trong một buổi lễ trang trọng.

To take someone as a spouse in a formal ceremony

Ví dụ
02

Cam kết chính thức sống chung như một cặp.

To make a formal commitment to live together as partners

Ví dụ
03

Cam kết trong một mối quan hệ lâu dài với ai đó, thường liên quan đến những trải nghiệm và trách nhiệm chung.

To commit to a longterm relationship with someone typically involving shared life experiences and responsibilities

Ví dụ
04

Để tham gia vào một cuộc hôn nhân.

To enter into a marriage

Ví dụ
05

Kết hôn hoặc hình thành một liên minh hợp pháp với ai đó.

To enter into a marriage or to form a legal union with someone

Ví dụ
06

Để trở thành chồng hoặc vợ của ai đó.

To become the husband or wife of someone

Ví dụ
07

Tham gia một buổi lễ cưới và ràng buộc với ai đó trong hôn nhân.

To participate in a wedding ceremony and bond with someone in matrimony

Ví dụ
08

Kết hôn với ai đó.

To enter into a legal marriage with someone

Ví dụ
09

Để liên kết chính thức trong hôn nhân.

To unite formally in marriage

Ví dụ