Bản dịch của từ Tonga trong tiếng Việt

Tonga

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tonga(Adjective)

ˈtɔŋ.ɡə
ˈtɔŋ.ɡə
01

Liên quan đến người Tonga hoặc các ngôn ngữ của họ (Tonga là một nhóm dân tộc và tên của ngôn ngữ họ dùng ở vùng Tonga).

Relating to the Tonga or their languages.

与汤加或其语言有关

Ví dụ

Tonga(Noun)

ˈtɔŋ.ɡə
ˈtɔŋ.ɡə
01

Một loại xe ngựa hai bánh nhẹ, có mui che, thường kéo bởi một con ngựa, hay gặp ở Ấn Độ; dùng để chở người trong thành phố hoặc nông thôn.

A light horsedrawn twowheeled vehicle used in India.

轻马车

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tonga là một quốc gia ở nam Thái Bình Dương, gồm một quần đảo nằm về phía đông nam của Fiji; dân số khoảng 106.000 (ước tính 2015); ngôn ngữ chính thức là tiếng Tonga và tiếng Anh; thủ đô là Nukualofa.

A country in the South Pacific consisting of an island group southeast of Fiji population 106000 estimated 2015 official languages Tongan and English capital Nukualofa.

汤加是南太平洋的一个岛国。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một thành viên thuộc một trong ba dân tộc Tonga ở miền nam châu Phi, sinh sống chủ yếu ở Zambia, Malawi và Mozambique.

A member of any of three peoples of southern Africa living mainly in Zambia Malawi and Mozambique respectively.

南非的一个民族,主要生活在赞比亚、马拉维和莫桑比克。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một trong ba ngôn ngữ Bantu khác nhau được người Tonga sử dụng. Nghĩa là từ 'Tonga' ở đây chỉ tên của các ngôn ngữ (ngôn ngữ bản địa thuộc nhóm Bantu).

Any of the three different Bantu languages spoken by the Tonga.

托加语,班图语系的三种语言之一。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh