Bản dịch của từ Ubiquitous argument trong tiếng Việt
Ubiquitous argument
Noun [U/C] Noun [U]

Ubiquitous argument(Noun)
juːbˈɪkwɪtəs ˈɑːɡjuːmənt
ˌjuˈbɪkwɪtəs ˈɑrɡjumənt
Ví dụ
02
Sự hiện diện mọi nơi cùng một lúc
The state of being everywhere at once omnipresence
Ví dụ
Ubiquitous argument(Noun Uncountable)
juːbˈɪkwɪtəs ˈɑːɡjuːmənt
ˌjuˈbɪkwɪtəs ˈɑrɡjumənt
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong lĩnh vực công nghệ thông tin, thuật ngữ này mô tả phần mềm hoặc công nghệ được tích hợp vào mọi khía cạnh của cuộc sống hàng ngày.
The act of arguing or discussing in a formal and systematic way
Ví dụ
