Bản dịch của từ Visitation trong tiếng Việt

Visitation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Visitation(Noun)

vɪzɪtˈeɪʃn
vɪzɪtˈeɪʃn
01

Buổi họp mặt gia đình người đã khuất trước lễ tang.

A gathering with the family of a deceased person before the funeral.

Ví dụ
02

Một thảm họa hay khó khăn được coi là sự trừng phạt của thần thánh.

A disaster or difficulty regarded as a divine punishment.

Ví dụ
03

Sự xuất hiện của một sinh vật thần thánh hoặc siêu nhiên.

The appearance of a divine or supernatural being.

Ví dụ
04

Quyền của người đã ly hôn được dành thời gian cho con cái của họ dưới sự giám hộ của vợ/chồng cũ.

A divorced persons right to spend time with their children in the custody of a former spouse.

Ví dụ
05

Một chuyến thăm chính thức để kiểm tra, đặc biệt là chuyến thăm của một giám mục tới một nhà thờ trong giáo phận của mình.

An official visit of inspection especially one by a bishop to a church in his diocese.

Ví dụ
06

Cuộc viếng thăm của Đức Trinh Nữ Maria với Ê-li-sa-bét được kể lại trong Lu-ca 1:39–56.

The visit of the Virgin Mary to Elizabeth related in Luke 139–56.

Ví dụ

Dạng danh từ của Visitation (Noun)

SingularPlural

Visitation

Visitations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ