Bản dịch của từ Warm family trong tiếng Việt

Warm family

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Warm family(Noun)

wˈɔːm fˈæmɪli
ˈwɔrm ˈfæməɫi
01

Một nhóm người chăm sóc lẫn nhau về mặt cảm xúc.

A group of people who care for each other emotionally

Ví dụ
02

Một nhóm cá nhân có mối quan hệ về huyết thống, hôn nhân hoặc nhận con nuôi, là một đơn vị xã hội chính.

A group of individuals related by blood marriage or adoption a primary social unit

Ví dụ
03

Những người sống chung trong một hộ gia đình thường chia sẻ trách nhiệm kinh tế.

People living together in a household typically sharing economic responsibilities

Ví dụ

Warm family(Adjective)

wˈɔːm fˈæmɪli
ˈwɔrm ˈfæməɫi
01

Một nhóm người quan tâm đến nhau về mặt cảm xúc.

Conducive to a sense of comfort or emotional warmth

Ví dụ
02

Những người sống chung trong một hộ gia đình thường chia sẻ trách nhiệm kinh tế.

Showing affection kindness or friendliness

Ví dụ
03

Một nhóm cá nhân có mối quan hệ với nhau thông qua huyết thống, hôn nhân hoặc nhận con nuôi, được coi là đơn vị xã hội cơ bản.

Having a high temperature that is pleasant moderately hot

Ví dụ