Bản dịch của từ Accompany fame trong tiếng Việt

Accompany fame

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Accompany fame(Verb)

ˈækəmpəni fˈeɪm
ˈækəmˌpeɪni ˈfeɪm
01

Đi đâu đó với ai như một người bạn đồng hành hoặc người hộ tống

To go somewhere with someone as a companion or escort

Ví dụ
02

Để cung cấp một phần hòa âm cho âm nhạc, chẳng hạn như chơi một nhạc cụ để hỗ trợ một nhạc cụ khác.

To provide an accompaniment to music for instance playing a musical instrument to support another

Ví dụ
03

Xuất hiện hoặc diễn ra cùng một thời điểm với điều gì đó, đi kèm với một sự kiện

To be present or occur at the same time as something to accompany an event

Ví dụ

Accompany fame(Noun)

ˈækəmpəni fˈeɪm
ˈækəmˌpeɪni ˈfeɪm
01

Đi đến đâu đó với ai đó như một người bạn đồng hành hoặc đưa đón

The condition of being well known or recognized by many people

Ví dụ
02

Xuất hiện hoặc diễn ra cùng lúc với cái gì đó, đi kèm theo một sự kiện

Public attention or notoriety

Ví dụ
03

Để cung cấp một phần hỗ trợ cho âm nhạc, chẳng hạn như chơi một nhạc cụ để hỗ trợ cho âm thanh của nhạc cụ khác

A state of being famous or having a reputation

Ví dụ