Bản dịch của từ Accompany fame trong tiếng Việt
Accompany fame
Verb Noun [U/C]

Accompany fame(Verb)
ˈækəmpəni fˈeɪm
ˈækəmˌpeɪni ˈfeɪm
Ví dụ
02
Để cung cấp một phần hòa âm cho âm nhạc, chẳng hạn như chơi một nhạc cụ để hỗ trợ một nhạc cụ khác.
To provide an accompaniment to music for instance playing a musical instrument to support another
Ví dụ
Accompany fame(Noun)
ˈækəmpəni fˈeɪm
ˈækəmˌpeɪni ˈfeɪm
Ví dụ
Ví dụ
03
Để cung cấp một phần hỗ trợ cho âm nhạc, chẳng hạn như chơi một nhạc cụ để hỗ trợ cho âm thanh của nhạc cụ khác
A state of being famous or having a reputation
Ví dụ
