Anh - Việt

Bản dịch của từ Acted trong tiếng Việt

acted

Verb

acted (Verb)

/ˈæktɪd/
/ˈæktɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và phân từ của động từ “act” — tức là đã hành động, đã cư xử hoặc đã đóng (vai). Dùng để nói về việc một người đã làm một hành động, cư xử theo một cách nào đó, hoặc đã diễn trên sân khấu/ phim trong quá khứ.

simple past and past participle of act.

Ví dụ
Cô ấy đã hành động dũng cảm trong sự kiện phục vụ cộng đồng hôm thứ Bảy.She acted bravely during the community service event last Saturday.
Anh ấy đã không hành động có trách nhiệm khi tổ chức gây quỹ từ thiện.He did not act responsibly when organizing the charity fundraiser.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của acted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

act

V2

Quá khứ đơn

Past simple

acted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

acted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

acts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

acting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh