Bản dịch của từ Admeasure trong tiếng Việt

Admeasure

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Admeasure(Verb)

ædmˈɛʒəɹ
ædmˈɛʒəɹ
01

(Pháp lý, cổ) Phân chia, chỉ định phần thuộc về mỗi người; chia phần cho từng người theo phần họ được hưởng; đo lường hoặc cấp phát phần đã thỏa thuận.

Chiefly Law To assign or allot something to each person according to his or her due share to apportion Also to allot or measure out the stipulated or agreed share of something to someone.

分配,分配给每个人应得的份额

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đo đạc, tiến hành phép đo; trong ngữ cảnh hàng hải, thường chỉ việc đo đạc chính thức kích thước hoặc dung tích của một tàu để xác định trọng tải (tonnage).

To measure make measurement of In later use chiefly specifically to make formal measurement of a ship in order to determine its capacity or tonnage.

测量,特别是对船只进行正式测量以确定其容量或吨位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(động từ) Có kích thước, tải trọng hoặc khối lượng đã được xác định; được đo và ghi nhận dung tích, trọng tải hoặc kích cỡ cụ thể.

With complement To be of a specified capacity tonnage size etc to have an admeasurement of a specified weight or magnitude.

被测量的尺寸或容量

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ