Bản dịch của từ Advocate drinking trong tiếng Việt

Advocate drinking

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Advocate drinking(Noun)

ˈædvəkˌeɪt drˈɪŋkɪŋ
ˈædvəˌkeɪt ˈdrɪŋkɪŋ
01

Một người công khai ủng hộ hoặc khuyến khích một nguyên nhân hoặc chính sách cụ thể.

A person who publicly supports or recommends a particular cause or policy

Ví dụ
02

Người ủng hộ cho ai đó hoặc điều gì đó

One who advocates for someone or something

Ví dụ
03

Một luật sư bào chữa cho vụ án của người khác tại tòa án.

A lawyer who pleads the case of another in a court of law

Ví dụ

Advocate drinking(Verb)

ˈædvəkˌeɪt drˈɪŋkɪŋ
ˈædvəˌkeɪt ˈdrɪŋkɪŋ
01

Một luật sư bào chữa cho một người khác tại tòa án.

To plead in favor of

Ví dụ
02

Một người công khai ủng hộ hoặc khuyên nhủ một nguyên nhân hoặc chính sách cụ thể.

To publicly recommend or support

Ví dụ
03

Người bênh vực cho ai đó hoặc điều gì đó

To act as an advocate for someone or something

Ví dụ

Advocate drinking(Phrase)

ˈædvəkˌeɪt drˈɪŋkɪŋ
ˈædvəˌkeɪt ˈdrɪŋkɪŋ
01

Một người công khai ủng hộ hoặc khuyến nghị một lý do hoặc chính sách cụ thể.

To promote or endorse drinking especially in a positive context

Ví dụ
02

Người ủng hộ ai đó hoặc điều gì đó.

To encourage the practice of drinking as a social activity

Ví dụ
03

Một luật sư biện hộ cho trường hợp của người khác tại tòa án.

To support the act of consuming beverages typically alcoholic

Ví dụ