Anh - Việt

Bản dịch của từ Baited trong tiếng Việt

baited

Verb

baited (Verb)

/bˈeɪtɪd/
/bˈeɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · “Baited” là dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “bait” (moi mồi, nhử). Nghĩa phổ biến: đã đặt hoặc dùng mồi để nhử (ví dụ nhử cá, bẫy thú), hoặc đã dụ dỗ/chéo mồi để thu hút ai đó.

“Baited” là dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “bait” (moi mồi, nhử). Nghĩa phổ biến: đã đặt hoặc dùng mồi để nhử (ví dụ nhử cá, bẫy thú), hoặc đã dụ dỗ/chéo mồi để thu hút ai đó.

simple past and past participle of bait.

Ví dụ
Cô ấy đã gắn mồi vào lưỡi câu để câu cá hôm nay.She baited the hook with worms for fishing today.
Anh ấy đã không gắn mồi vào bẫy đúng cách tuần trước.He did not bait the trap correctly last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của baited (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bait

V2

Quá khứ đơn

Past simple

baited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

baited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

baits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

baiting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh