Bản dịch của từ Bait trong tiếng Việt
Bait
NounVerb

Bait (Noun)
bˈeit
bˈeit
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một phần thức ăn hoặc đồ uống mang theo để ăn nhẹ trong lúc đi đường; cũng chỉ một nơi dừng nghỉ để ăn uống và nghỉ ngơi trong chuyến đi.
A portion of food or drink, as a refreshment taken on a journey; also, a stop for rest and refreshment.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bait (Verb)
bˈeit
bˈeit
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(ngoại động từ) Dụ, lừa hoặc thu hút ai đó bằng mồi hoặc lời hứa để họ đến hoặc làm điều gì đó.
(transitive) To attract with bait; to entice.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
