Bản dịch của từ Binding drawing trong tiếng Việt

Binding drawing

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Binding drawing(Noun)

bˈaɪndɪŋ drˈɔːrɪŋ
ˈbaɪndɪŋ ˈdrɔɪŋ
01

Hành động buộc hoặc cố định một thứ gì đó như một cuốn sách hoặc một bức vẽ.

The action of fastening or securing something such as a book or a drawing

Ví dụ
02

Một vật thể vật lý giữ hoặc liên kết các vật như kẹp tài liệu hoặc bìa.

A physical object that holds or ties together items such as a binder or cover

Ví dụ
03

Quá trình thiết lập nghĩa vụ pháp lý hoặc thỏa thuận một cách chính thức.

The process of establishing legal obligations or agreements in a formal manner

Ví dụ

Binding drawing(Phrase)

bˈaɪndɪŋ drˈɔːrɪŋ
ˈbaɪndɪŋ ˈdrɔɪŋ
01

Hành động cố định hoặc bảo đảm một thứ gì đó như sách hay bản vẽ.

A technique or method involving the attachment or securing of materials especially in art or design

Ví dụ
02

Một vật thể vật lý dùng để chứa hoặc liên kết các vật dụng như bìa hồ sơ hoặc bọc.

The collaborative effort in drawing or illustrating that combines different styles or ideas

Ví dụ
03

Quá trình thiết lập các nghĩa vụ hoặc thỏa thuận pháp lý một cách chính thức.

A term used in publishing to describe the integration of illustrations into printed works

Ví dụ