Bản dịch của từ Burst trong tiếng Việt
Burst
NounVerb

Burst (Noun)
bɚɹst
bˈɝst
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Burst (Verb)
bɚɹst
bˈɝst
01
Xuất hiện hoặc phun ra đột ngột, không kiểm soát được (ví dụ: nước, tiếng, cảm xúc) — xảy ra một cách bất ngờ và mạnh mẽ.
Issue suddenly and uncontrollably.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tách các tờ giấy liên tục (giấy liên tiếp dán liền nhau) thành từng tờ rời.
Separate (continuous stationery) into single sheets.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
