Anh - Việt

Bản dịch của từ Castor trong tiếng Việt

castor

Noun

castor (Noun)

/kˈæstɚ/
/kˈæstəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một bánh xe nhỏ (thường có thể quay 360 độ) gắn vào chân hoặc đế của đồ nội thất nặng để dễ dàng di chuyển đồ đó.

Một bánh xe nhỏ (thường có thể quay 360 độ) gắn vào chân hoặc đế của đồ nội thất nặng để dễ dàng di chuyển đồ đó.

Each of a set of small swivelling wheels fixed to the legs or base of a heavy piece of furniture so that it can be moved easily.

Ví dụ
Chiếc ghế sofa có bánh xe để dễ dàng di chuyển trong các sự kiện xã hội.The sofa has castors for easy movement during social events.
Bàn không có bánh xe, làm cho việc sắp xếp lại rất khó khăn.The table does not have castors, making it hard to rearrange.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một chất dầu màu nâu đỏ được tiết ra từ cơ quan ở hải ly, thường được dùng trong y học cổ truyền và nước hoa.

Một chất dầu màu nâu đỏ được tiết ra từ cơ quan ở hải ly, thường được dùng trong y học cổ truyền và nước hoa.

An oily reddishbrown substance secreted by beavers used in medicine and perfumes.

Ví dụ
Castor được sử dụng trong một số loại nước hoa vì mùi hương độc đáo.Castor is used in some perfumes for its unique scent.
Nhiều người không biết đến các đặc tính chữa bệnh của castor.Many people do not know castor's medicinal properties.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Castor là tên của một trong hai anh em sinh đôi trong thần thoại Hy Lạp, anh em của Pollux (Pollux trong cặp song sinh Castor và Pollux).

Castor là tên của một trong hai anh em sinh đôi trong thần thoại Hy Lạp, anh em của Pollux (Pollux trong cặp song sinh Castor và Pollux).

The twin brother of Pollux.

Ví dụ
Castor và Pollux là cặp sinh đôi nổi tiếng trong thần thoại Hy Lạp.Castor and Pollux are famous twins in Greek mythology.
Castor không nổi tiếng bằng anh trai Pollux.Castor is not as well-known as his brother Pollux.

Nghĩa 04 · Castor là ngôi sao sáng đứng thứ hai trong chòm sao Song Tử, nằm gần ngôi sao Pollux. Đây là một hệ sao đa phân gồm nhiều sao; ba thành phần có thể nhìn thấy bằng kính thiên văn cỡ trung bình là các hệ sao đôi rất gần nhau.

Castor là ngôi sao sáng đứng thứ hai trong chòm sao Song Tử, nằm gần ngôi sao Pollux. Đây là một hệ sao đa phân gồm nhiều sao; ba thành phần có thể nhìn thấy bằng kính thiên văn cỡ trung bình là các hệ sao đôi rất gần nhau.

The secondbrightest star in the constellation Gemini close to Pollux It is a multiple star system the three components visible in a moderate telescope being close binaries.

Ví dụ
Castor là một ngôi sao sáng trong chòm sao Song Tử, gần Pollux.Castor is a bright star in the Gemini constellation, near Pollux.
Nhiều người không biết về Castor và ý nghĩa của nó trong thiên văn học.Many people do not know about Castor and its significance in astronomy.

Nghĩa 05 · Một lọ nhỏ có nắp hoặc mặt trên có các lỗ để rắc gia vị, thường dùng để rắc đường, tiêu, muối hoặc các loại gia vị bột khác.

Một lọ nhỏ có nắp hoặc mặt trên có các lỗ để rắc gia vị, thường dùng để rắc đường, tiêu, muối hoặc các loại gia vị bột khác.

A small container with holes in the top especially one used for sprinkling sugar or pepper.

Ví dụ
Người phục vụ mang đến một cái lọ rắc tiêu cho bàn của chúng tôi.The waiter brought a castor for the pepper at our table.
Tôi không thấy cái lọ rắc đường nào ở quán cà phê.I didn't see a castor for sugar at the café.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh