Bản dịch của từ Cleopatra trong tiếng Việt

Cleopatra

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cleopatra(Noun)

kliəpˈætɹə
kliəpˈætɹə
01

Nữ hoàng Ai Cập sống vào khoảng 69–30 trước Công nguyên, là vị quân chủ Ptolemaic cuối cùng (cai trị 47–30 TCN). Sau mối quan hệ ngắn ngủi với Julius Caesar, bà lập liên minh chính trị và tình cảm với Marcus Antonius (Mark Antony). Tham vọng của họ dẫn đến xung đột với La Mã, và bà cùng Antony bị đánh bại tại trận Actium năm 31 TCN. Truyền thuyết cho rằng bà đã tự tử bằng cách để rắn (asp) cắn mình.

69–30 BC queen of Egypt 47–30 BC the last Ptolemaic ruler After a brief liaison with Julius Caesar she formed a political and romantic alliance with Mark Antony Their ambitions ultimately brought them into conflict with Rome and she and Antony were defeated at the battle of Actium in 31 BC She is reputed to have committed suicide by allowing herself to be bitten by an asp.

Ví dụ
02

Một loài bướm châu Âu họ Brimstone (Pieridae) có đôi cánh màu từ kem nhạt đến vàng cam.

A European butterfly related to the brimstone with wings that vary from pale cream to orangeyellow.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh