Bản dịch của từ Don trong tiếng Việt
Don
Noun [U/C]

Don(Noun)
dˈɒn
ˈdɑn
01
Một danh hiệu đứng trước tên của một quý ông Tây Ban Nha hoặc Bồ Đào Nha hoặc của một người tri thức.
This is a title that often accompanies the name of a Spanish or Portuguese gentleman, or an intellectual.
这个称呼通常用来指代一位西班牙或葡萄牙的贵族,或者一个学识丰富的学者。
Ví dụ
02
Một giảng viên đại học, đặc biệt là một thành viên cao cấp của một trường cao đẳng.
A university lecturer, especially a senior member of a college.
大学老师,特别是学院的高级成员
Ví dụ
03
Ví dụ
