Anh - Việt

Bản dịch của từ Fluffed trong tiếng Việt

fluffed

Verb

fluffed (Verb)

/flˈʌft/
/flˈʌft/
AI

Nghĩa 01

'Fluffed' là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'fluff'. Thường nghĩa là làm phồng lên, làm bông xốp, làm rối hoặc làm sai/nhầm (như khi mắc lỗi nhỏ trong biểu diễn hoặc trình bày).

simple past and past participle of fluff.

Ví dụ
Cô ấy đã làm phồng những cái gối trước khi khách đến hôm qua.She fluffed the pillows before the guests arrived yesterday.
Họ đã không làm phồng trang trí cho buổi tiệc tuần trước.They did not fluff the decorations for the party last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh