Bản dịch của từ Fluff trong tiếng Việt
Fluff
NounVerb

Fluff (Noun)
fləf
flˈʌf
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nội dung giải trí hoặc văn viết bị coi là hời hợt, không sâu sắc, chỉ để gây thích thú tạm thời chứ không có giá trị thông tin hoặc ý nghĩa thực sự.
Entertainment or writing perceived as trivial or superficial.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
