Bản dịch của từ Flute trong tiếng Việt

Flute

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flute (Noun)

flˈut
flˈut
01

Trong kiến trúc, “flute” là rãnh dọc trang trí khắc trên thân cột (thường là những rãnh thẳng, song song chạy dọc từ đế lên đầu cột).

An ornamental vertical groove in a column.

flute là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một chiếc ly rượu cao, miệng hẹp và thân mảnh, thường dùng để uống champagne hoặc rượu sủi tăm.

A tall narrow wine glass.

Ví dụ
03

Một nhạc cụ hơi làm từ ống có các lỗ, người chơi dùng ngón tay hoặc các phím để bịt mở lỗ. Có loại thổi dọc (đứng) và loại thổi ngang (thanh ngang, gọi là sáo ngang). Sáo hiện đại trong dàn nhạc thường là sáo ngang làm bằng kim loại với bộ phím tinh vi.

A wind instrument made from a tube with holes that are stopped by the fingers or keys held vertically or horizontally in which case it is also called a transverse flute so that the players breath strikes a narrow edge The modern orchestral form is a transverse flute typically made of metal with an elaborate set of keys.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Flute (Verb)

flˈut
flˈut
01

Thổi sáo; dùng miệng để tạo âm nhạc bằng một ống sáo hoặc kèn nhỏ.

Play a flute or pipe.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tạo rãnh hoặc khía trên bề mặt (làm cho bề mặt có các rãnh hoặc khe chạy dọc/nhỏ gọi là “flute”).

Make flutes or grooves in.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ