Anh - Việt

Bản dịch của từ Gen x trong tiếng Việt

gen x

Idiom

gen x (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Thường được đặc trưng bởi cảm giác vỡ mộng, hoài nghi về quyền lực và tập trung vào chủ nghĩa cá nhân.

Often characterized by a sense of disillusionment skepticism towards authority and a focus on individualism.

Ví dụ
Thế hệ X thường cảm thấy thất vọng với các chính sách và quyết định của chính phủ.Gen X often feels disillusioned with government policies and decisions.
Thế hệ X không tin tưởng vào các nhân vật quyền lực như chính trị gia hay lãnh đạo doanh nghiệp.Gen X does not trust authority figures like politicians or corporate leaders.

Nghĩa 02

Một thuật ngữ dùng để chỉ những người thuộc thế hệ này.

A term used to refer to people belonging to this generation.

Ví dụ
Thế hệ X coi trọng sự độc lập và cân bằng công việc trong sự nghiệp.Gen X values independence and work-life balance in their careers.
Thế hệ X không thường xuyên dựa vào mạng xã hội để cập nhật tin tức.Gen X does not often rely on social media for news.

Nghĩa 03

Thế hệ x; nhóm nhân khẩu học theo sau Thế hệ Baby Boomers và trước Thế hệ Millennials, thường được coi là bao gồm những người sinh từ đầu đến giữa những năm 1960 đến đầu những năm 1980.

Generation X the demographic cohort following the Baby Boomers and preceding the Millennials generally considered to include those born from the earlytomid 1960s to the early 1980s.

Ví dụ
Thế hệ X coi trọng sự độc lập và cân bằng cuộc sống trong sự nghiệp.Gen X values independence and work-life balance in their careers.
Nhiều người thuộc thế hệ X không thích công việc văn phòng truyền thống.Many Gen X individuals do not prefer traditional office jobs.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh