Anh - Việt

Bản dịch của từ Graduated trong tiếng Việt

graduated

VerbAdjective

graduated (Verb)

/gɹˈædʒəweɪtɪd/
/gɹˈædʒueɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Hoàn thành chương trình học hoặc khóa đào tạo thành công và nhận được bằng cấp, chứng chỉ hoặc bằng tốt nghiệp.

To successfully complete a course of study or training typically by receiving a qualification.

Ví dụ
Nhiều sinh viên đã tốt nghiệp từ Đại học Harvard năm ngoái với thành tích xuất sắc.Many students graduated from Harvard University last year with honors.
Không phải tất cả sinh viên đã tốt nghiệp trung học vào năm 2022.Not all students graduated from high school in 2022.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của graduated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

graduate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

graduated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

graduated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

graduates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

graduating

graduated (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Đã hoàn thành chương trình đại học hoặc một khóa học, đã tốt nghiệp và nhận bằng hoặc chứng chỉ tương ứng.

Having successfully completed a university degree or other course of study.

Ví dụ
Nhiều sinh viên đã tốt nghiệp tìm được việc làm trong lĩnh vực xã hội mỗi năm.Many graduated students find jobs in social work every year.
Không phải tất cả những người đã tốt nghiệp đều theo đuổi sự nghiệp trong dịch vụ xã hội.Not all graduated individuals pursue careers in social services.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh