Anh - Việt

Bản dịch của từ Graduates trong tiếng Việt

graduates

VerbNoun

graduates (Verb)

/gɹˈædʒəweɪts/
/gɹˈædʒueɪts/
AI

Nghĩa 01

Hoàn thành chương trình học hoặc khóa đào tạo một cách thành công; nhận bằng, chứng chỉ hoặc tốt nghiệp sau khi hoàn tất yêu cầu học tập.

to successfully complete a course of study or training.

Ví dụ
Nhiều sinh viên tốt nghiệp từ Harvard đã tìm được việc làm tại các công ty hàng đầu năm ngoái.Many graduates from Harvard found jobs in top companies last year.
Không phải tất cả sinh viên tốt nghiệp đều có việc làm ngay lập tức sau khi hoàn thành học tập.Not all graduates secure employment immediately after finishing their studies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của graduates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

graduate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

graduated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

graduated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

graduates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

graduating

graduates (Noun)

/gɹˈædʒəwəts/
/gɹˈædʒuwəts/
AI

Nghĩa 01

Người đã hoàn thành xong một khóa học hoặc chương trình đào tạo và nhận được bằng cấp hoặc chứng chỉ.

a person who has successfully completed a course of study or training.

Ví dụ
Nhiều sinh viên tốt nghiệp từ Đại học Harvard tìm được việc làm nhanh chóng.Many graduates from Harvard University found jobs quickly after graduation.
Ít sinh viên tốt nghiệp gặp khó khăn trong việc tìm việc ở thị trường cạnh tranh hiện nay.Few graduates struggle to find jobs in today's competitive market.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của graduates (Noun)

SingularPlural

graduate

graduates

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh