ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Judas
Một trong mười hai tông đồ của Chúa Giêsu đã phản bội Ngài để lấy ba mươi đồng bạc.
One of Jesus Christ's twelve disciples betrayed Him for thirty pieces of silver.
其中一位出于贪婪背叛耶稣,收取了三十块银子,是十二使徒之一。
Biểu tượng của lòng phản bội hoặc sự gian xảo
A symbol of betrayal or deception
背叛或叛逆的象征
Trong truyền thống Kitô giáo, thường đề cập đến trong bối cảnh phản bội
In Christian tradition, it is often mentioned in the context of betrayal.
在基督教传统中,常常会在背叛的背景下提及
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/Judas/