Bản dịch của từ Judas trong tiếng Việt

Judas

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Judas(Noun)

dʒˈuːdəz
ˈdʒudəz
01

Một trong mười hai sứ đồ của Chúa Giê-su đã phản bội Ngài vì ba mươi đồng bạc.

One of the twelve apostles of Jesus who betrayed him for thirty pieces of silver

Ví dụ
02

Một biểu tượng của sự phản bội hoặc lừa dối

A symbol of betrayal or treachery

Ví dụ
03

Trong truyền thống Kitô giáo, thường được nhắc đến trong bối cảnh phản bội.

In Christian tradition often referred to in the context of betrayal

Ví dụ