Anh - Việt

Bản dịch của từ Lettered trong tiếng Việt

lettered

VerbAdjective

lettered (Verb)

/lˈɛtɚd/
/lˈɛtəɹd/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) Viết, in hoặc khắc chữ cái hoặc từ lên một vật gì đó; đánh chữ lên bề mặt để tạo thành chữ.

(động từ) Viết, in hoặc khắc chữ cái hoặc từ lên một vật gì đó; đánh chữ lên bề mặt để tạo thành chữ.

to write print or inscribe letters or words on something.

Ví dụ
Cô ấy đã viết chữ trên thiệp mời đám cưới của bạn cô ấy tháng tới.She lettered the invitation for her friend's wedding next month.
Anh ấy đã không viết chữ trên các biển báo cho sự kiện cộng đồng tuần trước.He did not letter the signs for the community event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

lettered (Adjective)

/lˈɛtɚd/
/lˈɛtəɹd/
AI

Nghĩa 01 · Có chữ/được in/ghi bằng chữ cái, thường chỉ vật gì đó có chữ viết hoặc có kiểu chữ cụ thể (ví dụ: chữ in, chữ viết tay, kiểu font).

Có chữ/được in/ghi bằng chữ cái, thường chỉ vật gì đó có chữ viết hoặc có kiểu chữ cụ thể (ví dụ: chữ in, chữ viết tay, kiểu font).

having letters especially in a particular style or form.

Ví dụ
Những biển hiệu có chữ giúp mọi người dễ dàng tìm trung tâm cộng đồng.The lettered signs helped people find the community center easily.
Những lời mời có chữ không được gửi đi đúng hạn cho sự kiện.The lettered invitations were not sent out on time for the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh