Bản dịch của từ Locust trong tiếng Việt

Locust

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Locust (Noun)

lˈoʊkəst
lˈoʊkəst
01

Một loại cây thuộc họ đậu, có quả dạng đậu/đậu quả giống cây carob hoặc keo. Đây là loài cây cho quả dạng vỏ đậu (đậu quả) và thường gọi chung là "locust" trong tiếng Anh khi nói về các cây như carob hoặc keo.

A carob tree false acacia or similar podbearing tree of the pea family.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quả đậu lớn ăn được của một số cây họ Đậu, đặc biệt là quả carob, được cho là có hình giống châu chấu

The large edible pod of some plants of the pea family in particular the carob bean which is said to resemble a locust.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một loài châu chấu lớn sống chủ yếu ở vùng nhiệt đới, có khả năng bay mạnh. Thông thường chúng sống đơn lẻ, nhưng đôi khi số lượng tăng đột biến và tụ lại thành bầy đàn lớn bay di cư gây hại nặng cho cây trồng và thực vật.

A large mainly tropical grasshopper with strong powers of flight It is usually solitary but from time to time there is a population explosion and it migrates in vast swarms which cause extensive damage to vegetation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh