Bản dịch của từ Mang trong tiếng Việt

Mang

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mang(Noun)

mˈæŋ
mˈæŋ
01

Một danh xưng lịch sự dùng đặt trước tên riêng của một người đàn ông lớn tuổi hơn để tỏ ý tôn trọng.

A title of courtesy or respect prefixed to the first name of an older man.

对长辈的尊称

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mang(Verb)

mˈæŋ
mˈæŋ
01

(từ phương ngữ, chủ yếu ở Newfoundland và một số vùng Anh) trộn lẫn, hòa trộn; nhào (bột).

To mix, mingle; to knead. Now Newfoundland and British regional.

混合; 揉捏

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(từ Bắc Anh, Scots) động từ: làm cho bối rối, làm lạc hướng; (không có tân ngữ) bị bối rối, đi sai đường; mê sảng, phát điên (không rõ ràng, hành động lộn xộn).

Now Scottish and English regional (northern).(a) with object. To bewilder, to lead astray; (b) without object to be bewildered, to go wrong; to rave, go mad.

迷惑,走错,发狂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hành động xin tiền hoặc vật phẩm từ người khác; khi không có tân ngữ cũng có nghĩa là ăn xin, xin vặt.

To beg (someone) for money, etc. Also without object: to beg, cadge.

乞讨

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh