Bản dịch của từ Mathematics achievement trong tiếng Việt
Mathematics achievement

Mathematics achievement(Noun)
Một nhánh của toán học nghiên cứu về các cấu trúc toán học, số lượng và mối quan hệ giữa chúng.
A branch of mathematics that deals with the study of mathematical structures numbers and their relationships
Nghiên cứu về các thuộc tính và mối quan hệ của điểm, đường thẳng, bề mặt, thể rắn và các đại số bậc cao hơn.
The study of the properties and relationships of points lines surfaces solids and higher dimensional analogs
Khoa học trừu tượng về số lượng và không gian, có thể là khái niệm trừu tượng trong toán học thuần túy, hoặc áp dụng cho các lĩnh vực khác như vật lý và kỹ thuật, được gọi là toán học ứng dụng.
The abstract science of number quantity and space either as abstract concepts pure mathematics or as applied to other disciplines such as physics and engineering applied mathematics
Mathematics achievement(Noun Countable)
Khoa học trừu tượng về số lượng và không gian, có thể là những khái niệm trừu tượng của toán học thuần túy, hoặc áp dụng vào các lĩnh vực khác như vật lý và kỹ thuật, được gọi là toán học ứng dụng.
A specific instance of success or attainment in mathematics
Một nhánh của toán học nghiên cứu về các cấu trúc toán học, số liệu và mối quan hệ giữa chúng.
An accomplishment or achievement in the field of mathematics such as completing a complex problem or earning a degree
