Bản dịch của từ Mink trong tiếng Việt

Mink

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mink(Noun)

mɪŋk
mˈɪŋk
01

(Scotland, tiếng lóng, xúc phạm) (số nhiều chồn) Một cá nhân có vệ sinh cá nhân kém; một người hôi hám.

Scotland slang derogatory plural minks An individual with poor personal hygiene a smelly person.

Ví dụ
02

(số nhiều chồn hoặc chồn) Bất kỳ loài động vật có vú ăn thịt, bán thủy sinh nào thuộc phân họ Mustelinae, tương tự như chồn, có bộ lông sẫm màu, có nguồn gốc từ Châu Âu và Châu Mỹ, trong đó có hai loài thuộc các chi khác nhau còn tồn tại: chồn Mỹ (Neovison vison ) và chồn châu Âu (Mustela lutreola).

Plural mink or minks Any of various semiaquatic carnivorous mammals in the Mustelinae subfamily similar to weasels with dark fur native to Europe and America of which two species in different genera are extant the American mink Neovison vison and the European mink Mustela lutreola.

Ví dụ
03

(số nhiều) Lông chồn, lông chồn, dùng để may quần áo.

Plural mink The fur or pelt of a mink used to make apparel.

Ví dụ

Dạng danh từ của Mink (Noun)

SingularPlural

Mink

Minks

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ