Bản dịch của từ Open exhaust trong tiếng Việt

Open exhaust

Noun [U/C] Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Open exhaust(Noun)

ˈəʊpən ˈɛkshɔːst
ˈoʊpən ˈɛksˌhɔst
01

Một phương tiện để thoát khí hoặc không khí.

A means of allowing the escape of gas or air

Ví dụ
02

Hành động làm cho một cái gì đó có sẵn để sử dụng hoặc truy cập.

The act of making something available for use or access

Ví dụ
03

Một lỗ hổng hoặc khe hở.

An opening or aperture a gap

Ví dụ

Open exhaust(Adjective)

ˈəʊpən ˈɛkshɔːst
ˈoʊpən ˈɛksˌhɔst
01

Một phương tiện cho phép khí hoặc không khí thoát ra.

Prepared or willing to consider new ideas or arguments

Ví dụ
02

Hành động làm cho một cái gì đó có sẵn để sử dụng hoặc truy cập.

In a state of operation or functioning not shut or restrained

Ví dụ
03

Một lỗ hổng hoặc khe hở.

Allowing access or passage not closed or blocked

Ví dụ

Open exhaust(Verb)

ˈəʊpən ˈɛkshɔːst
ˈoʊpən ˈɛksˌhɔst
01

Một phương tiện cho phép khí hoặc không khí thoát ra.

To make available for use or consideration

Ví dụ
02

Một lỗ hổng hoặc khoảng trống.

To cause to become open to unfasten or unlock

Ví dụ
03

Hành động làm cho một cái gì đó có sẵn để sử dụng hoặc truy cập.

To initiate a discourse or a process to start a discussion

Ví dụ