Anh - Việt

Bản dịch của từ Released trong tiếng Việt

released

Verb

released (Verb)

/ɹilˈist/
/ɹɪlist/
AI

Nghĩa 01 · ‘Released’ là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ ‘release’, nghĩa là đã cho phép cái gì đó được ra ngoài, được phát hành, được thả, hoặc được giải phóng. Ví dụ: phát hành (sản phẩm, phim, bài hát), thả (con vật), giải phóng (ai đó khỏi hạn chế).

‘Released’ là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ ‘release’, nghĩa là đã cho phép cái gì đó được ra ngoài, được phát hành, được thả, hoặc được giải phóng. Ví dụ: phát hành (sản phẩm, phim, bài hát), thả (con vật), giải phóng (ai đó khỏi hạn chế).

simple past and past participle of release.

Ví dụ
Chính phủ đã phát hành một chính sách mới về phúc lợi xã hội.The government released a new policy on social welfare.
Tổ chức không phát hành bất kỳ tuyên bố chính thức nào về vấn đề xã hội.The organization did not release any official statement on social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của released (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

release

V2

Quá khứ đơn

Past simple

released

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

released

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

releases

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

releasing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh