Anh - Việt

Bản dịch của từ Retired trong tiếng Việt

retired

AdjectiveVerb

retired (Adjective)

/ɹitˈaɪəd/
/ɹitˈaɪɚd/
AI

Nghĩa 01 · Không còn được sử dụng hoặc sản xuất nữa; đã bị loại bỏ khỏi vòng lưu hành hoặc sản xuất.

Không còn được sử dụng hoặc sản xuất nữa; đã bị loại bỏ khỏi vòng lưu hành hoặc sản xuất.

No longer in use or production.

Ví dụ
Nhiều chương trình xã hội đã ngừng hoạt động không đáp ứng nhu cầu cộng đồng.Many retired social programs failed to meet community needs effectively.
Các chính sách đã ngừng hoạt động không hỗ trợ các vấn đề xã hội hiện tại.The retired policies do not support current social issues anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Chỉ trạng thái sống hoặc phong cách sống tách biệt, ít tiếp xúc với xã hội; riêng tư, yên tĩnh và khép kín.

Chỉ trạng thái sống hoặc phong cách sống tách biệt, ít tiếp xúc với xã hội; riêng tư, yên tĩnh và khép kín.

Secluded from society of a lifestyle activity etc private quiet.

Ví dụ
Nhiều người đã nghỉ hưu tận hưởng cuộc sống yên tĩnh ở những thị trấn nhỏ như Asheville.Many retired people enjoy quiet lives in small towns like Asheville.
Không phải tất cả những người đã nghỉ hưu đều thích sự cô đơn; một số tìm kiếm các hoạt động xã hội.Not all retired individuals prefer solitude; some seek social activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đã nghỉ hưu: không còn đi làm nữa, thường vì đã đến tuổi được hưởng lương hưu hoặc đã kết thúc nghề nghiệp của mình.

Đã nghỉ hưu: không còn đi làm nữa, thường vì đã đến tuổi được hưởng lương hưu hoặc đã kết thúc nghề nghiệp của mình.

Having left employment especially on reaching pensionable age of people.

Ví dụ
Ông tôi đã nghỉ hưu và thích làm vườn mỗi ngày.My grandfather is retired and enjoys gardening every day.
Nhiều người đã nghỉ hưu tình nguyện tại các tổ chức từ thiện địa phương.Many retired people volunteer at local charities like Habitat for Humanity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

retired (Verb)

/ɹitˈaɪəd/
/ɹitˈaɪɚd/
AI

Nghĩa 01 · Từ “retired” là thì quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “retire” (nghỉ hưu, rút lui). Dùng để chỉ hành động đã nghỉ hưu hoặc đã rút lui khỏi một công việc, chức vụ hoặc hoạt động nào đó trong quá khứ.

Từ “retired” là thì quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “retire” (nghỉ hưu, rút lui). Dùng để chỉ hành động đã nghỉ hưu hoặc đã rút lui khỏi một công việc, chức vụ hoặc hoạt động nào đó trong quá khứ.

simple past and past participle of retire.

Ví dụ
Nhiều công nhân đã nghỉ hưu năm ngoái, làm tăng nhu cầu nhân viên trẻ.Many workers retired last year, increasing the demand for younger employees.
Cô ấy không nghỉ hưu sớm, chọn làm việc đến năm sáu mươi lăm.She did not retire early, choosing to work until age sixty-five.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của retired (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

retire

V2

Quá khứ đơn

Past simple

retired

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

retired

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

retires

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

retiring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh