Bản dịch của từ Set event trong tiếng Việt

Set event

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Set event(Noun)

sˈɛt ɪvˈɛnt
ˈsɛt ˈɛvənt
01

Bối cảnh mà một điều gì đó tồn tại, khung cảnh mà các sự kiện diễn ra

The context in which something exists the setting in which events unfold

Ví dụ
02

Một nhóm các vật được sắp xếp lại, một bộ sưu tập hoặc sự bố trí các đồ vật

A group of things that are put together a collection or arrangement of items

Ví dụ
03

Một sự kiện hoặc hiện tượng thường là nổi bật, một sự việc quan trọng

A happening or occurrence often of a notable kind a significant happening

Ví dụ

Set event(Phrase)

sˈɛt ɪvˈɛnt
ˈsɛt ˈɛvənt
01

Một sự kiện hoặc hiện tượng thường có tính chất nổi bật, một sự kiện đáng kể

To organize or arrange for a particular occasion or purpose

Ví dụ
02

Một nhóm các vật được đặt cùng nhau, một bộ sưu tập hay sự sắp xếp các món đồ.

A planned occasion where people gather for a specific purpose a scheduled occurrence

Ví dụ
03

Bối cảnh mà một điều gì đó tồn tại, khung cảnh nơi những sự kiện diễn ra.

To create or establish a situation for a specific purpose often with an aim to produce a result

Ví dụ