Bản dịch của từ Shoulder upgrade trong tiếng Việt

Shoulder upgrade

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shoulder upgrade(Noun)

ʃˈəʊldɐ ˈʌpɡreɪd
ˈʃoʊɫdɝ ˈəpˌɡreɪd
01

Một vị trí hoặc phần của cái gì đó hỗ trợ hoặc mang trọng lượng của cái khác.

A location or part of something that supports or carries the weight of another

Ví dụ
02

Khớp nối trên cùng của cánh tay con người và phần cơ thể giữa khớp đó và cổ.

The upper joint of the human arm and the part of the body between this and the neck

Ví dụ
03

Phần của con đường gần với lề đường, đặc biệt dành cho các phương tiện khẩn cấp.

The part of a road adjacent to the traveled way especially for use by emergency vehicles

Ví dụ

Shoulder upgrade(Verb)

ʃˈəʊldɐ ˈʌpɡreɪd
ˈʃoʊɫdɝ ˈəpˌɡreɪd
01

Một vị trí hoặc phần của một cái gì đó hỗ trợ hoặc chịu đựng trọng lượng của một cái khác.

To push or shove with the shoulder

Ví dụ
02

Khớp trên cùng của cánh tay con người và phần cơ thể giữa khớp này và cổ.

To take on a burden or responsibility

Ví dụ

Shoulder upgrade(Phrase)

ʃˈəʊldɐ ˈʌpɡreɪd
ˈʃoʊɫdɝ ˈəpˌɡreɪd
01

Khớp trên cùng của cánh tay con người và phần cơ thể nằm giữa khớp này và cổ.

To upgrade the capability or functionality related to the shoulder area often in a technical or medical context

Ví dụ