Anh - Việt

Bản dịch của từ Spiralled trong tiếng Việt

spiralled

AdjectiveVerb

spiralled (Adjective)

/spˈaɪɹəld/
/spˈaɪɹəld/
AI

Nghĩa 01

Có hình dạng hoặc đường đi xoắn ốc, quấn quanh một điểm trung tâm theo đường cong liên tục.

Of a shape or course winding in a continuous curve around a central point.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng xoáy quanh công viên, tạo ra một bố cục đẹp.The community center spiralled around the park, creating a beautiful layout.
Dự án nhà ở mới không xoáy quanh các khu dân cư hiện có.The new housing project did not spiralled around the existing neighborhoods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

spiralled (Verb)

/spˈaɪɹəld/
/spˈaɪɹəld/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển theo đường xoắn ốc; lượn theo một vòng xoay quanh tâm càng lúc càng ra ngoài hoặc vào trong (ví dụ: xoắn lên hoặc xoắn xuống theo hình ốc).

To move in a spiral course.

Ví dụ
Cuộc trò chuyện đã xoáy vào một cuộc tranh luận gay gắt về công lý xã hội.The conversation spiralled into a heated debate about social justice.
Cuộc thảo luận không xoáy vào những cuộc tấn công cá nhân hay xúc phạm.The discussion did not spiral into personal attacks or insults.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của spiralled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

spiral

V2

Quá khứ đơn

Past simple

spiralled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

spiralled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

spirals

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

spiralling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh