Bản dịch của từ Swap environment trong tiếng Việt

Swap environment

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Swap environment(Noun)

swˈɒp ɛnvˈaɪərənmənt
ˈswɑp ɑnˈvaɪrənmənt
01

Quá trình thay thế một thành phần bằng một thành phần khác trong một hệ thống hoặc bối cảnh.

The process of substituting one element for another in a system or context

Ví dụ
02

Hành động trao đổi hoặc giao dịch đồ vật

The act of exchanging or trading items

Ví dụ
03

Một trường hợp trao đổi một thứ này lấy một thứ khác.

An instance of exchanging one thing for another

Ví dụ

Swap environment(Phrase)

swˈɒp ɛnvˈaɪərənmənt
ˈswɑp ɑnˈvaɪrənmənt
01

Một trường hợp đổi một thứ này lấy một thứ khác.

A term used to describe a situation where two or more parties change the items they are using or have typically in a collaborative or mutual agreement

Ví dụ
02

Quá trình thay thế một yếu tố bằng một yếu tố khác trong một hệ thống hoặc ngữ cảnh.

In environmental contexts it may refer to the exchange of resources or elements between ecosystems or habitats

Ví dụ
03

Hành động trao đổi hoặc buôn bán hàng hóa

In computing refers to the process of changing or exchanging settings or conditions within a program or system

Ví dụ