Bản dịch của từ Throat singing trong tiếng Việt

Throat singing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Throat singing(Noun)

θɹˈoʊt sˈɪŋɨŋ
θɹˈoʊt sˈɪŋɨŋ
01

Ca hát đặc trưng bởi sự phát âm (quá mức) của âm thanh trong cổ họng. hiếm.

Singing characterized by excessive articulation of the sound in the throat rare.

Ví dụ
02

Một hình thức biểu diễn giọng hát truyền thống trong văn hóa Inuit, đặc trưng bởi việc tạo ra những âm thanh sâu, nhịp nhàng gợi nhớ tiếng động vật và chim và thường được biểu diễn bởi hai phụ nữ quay mặt vào nhau.

A form of vocal performance traditional in Inuit culture characterized by the production of deep rhythmic sounds evocative of animal and bird noises and typically performed by two women facing each other.

Ví dụ
03

Một hình thức thanh nhạc truyền thống, đặc biệt là ở Trung Á, đặc trưng bởi việc tạo ra (và biến đổi) các âm bội trên một nốt cơ bản; còn gọi là hát bội.

A form of vocal music traditional especially in central Asia characterized by the production and varying of overtones above a fundamental note also called overtone singing.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh