Bản dịch của từ Triangulation trong tiếng Việt

Triangulation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Triangulation(Noun)

tɹaɪæŋgjəlˈeɪʃn
tɹaɪæŋgjulˈeɪʃn
01

Hành động hoặc quá trình chia thành các tam giác hoặc tạo thành các tam giác (thường dùng trong toán, hình học, địa hình hoặc kỹ thuật để phân tích, đo đạc hoặc dựng hình).

Formation of or division into triangles.

三角形的形成或划分。

Ví dụ
02

Trong trắc địa, phương pháp đo đạc bằng cách dựng và đo một mạng lưới các tam giác để xác định khoảng cách và vị trí tương đối của các điểm trên một vùng. Thường bắt đầu bằng việc đo chính xác một cạnh cơ sở (baseline), rồi từ hai đầu của cạnh đó quan sát góc tới các điểm khác để suy ra độ dài các cạnh còn lại và vị trí các điểm.

In surveying the tracing and measurement of a series or network of triangles in order to determine the distances and relative positions of points spread over an area especially by measuring the length of one side of each triangle and deducing its angles and the length of the other two sides by observation from this baseline.

三角测量是通过测量三角形的边和角来确定地面上点的位置和距离的方法。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong chính trị, hành động hoặc quá trình định vị bản thân sao cho vừa thu hút vừa làm hài lòng cả quan điểm cánh hữu và cánh tả — tức là cố gắng đứng ở giữa, lấy lòng cả hai phía để mở rộng sự ủng hộ.

In politics the action or process of positioning oneself in such a way as to appeal to or appease both leftwing and rightwing standpoints.

在政治中,采取一种使左右两派都能接受的立场。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ