Bản dịch của từ Vamp trong tiếng Việt

Vamp

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vamp(Noun)

vˈæmp
vˈæmp
01

Phần phía trên, ở phía trước của giày hoặc ủng che phủ mu chân (phần từ mũi đến trước phần buộc dây hoặc khoá).

The upper front part of a boot or shoe.

Ví dụ
02

Trong nhạc jazz và nhạc đại chúng, 'vamp' là một đoạn nhạc ngắn, đơn giản được chơi làm phần mở đầu hoặc để lặp lại nhiều lần cho đến khi có hiệu lệnh tiếp theo — thường dùng để đệm cho ca sĩ hoặc nhạc công chuẩn bị vào phần chính.

In jazz and popular music a short simple introductory passage usually repeated several times until otherwise instructed.

Ví dụ
03

Một người phụ nữ gợi cảm, thường lợi dụng sức hấp dẫn tình dục để thao túng hoặc khai thác đàn ông.

A seductive woman who uses her sexual attractiveness to exploit men.

Ví dụ

Dạng danh từ của Vamp (Noun)

SingularPlural

Vamp

Vamps

Vamp(Verb)

vˈæmp
vˈæmp
01

Làm lại, sửa chữa hoặc cải thiện đồ vật, trang phục, ngoại hình hoặc một việc gì đó để trông tốt hơn hoặc hoạt động tốt hơn.

Repair or improve something.

Ví dụ
02

Lặp lại một đoạn nhạc ngắn, đơn giản (thường để đệm hoặc nối giữa các phần của bản nhạc).

Repeat a short simple passage of music.

Ví dụ
03

Gắn phần ốp trên (phần mũi hoặc thân trên) mới vào một chiếc ủng hoặc giày (thay hoặc sửa phần trên của giày).

Attach a new upper to a boot or shoe.

Ví dụ
04

Cố tình tỏ ra thu hút, làm dáng hoặc hành động nhằm gây chú ý một cách rõ ràng và dễ nhận thấy.

Blatantly set out to attract.

Ví dụ

Dạng động từ của Vamp (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Vamp

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Vamped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Vamped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Vamps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Vamping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ